Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unibranchiate
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chỉ có một mang
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having only one gill.
Nguồn gốc
(etymology)
uni-
+
branchiate
Ví dụ
Some
molluscs
are
unibranchiate
.
AI
1
Chỉ có một mang
1
Chỉ có một mang
1
Chỉ có một mang