unholiness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự không tín ngưỡng, tính không linh thiêngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being unholy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unholinessDạng gốc (base form)
- unholinessesSố nhiều (plural)