Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unheated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được làm nóng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not heated.
Ví dụ
The
offender
himself
or
one
of
his
clan
was
wrappen
in
leaves
and
laid
in
an
unheated
oven
,
as
if
he
were
about
to
be
baked
.
an
unheated
room
Earlier
this
week
,
amid
freezing
temperatures
,
students
across
Baltimore
City
returned
from
winter
break
to
face
unheated
classrooms
.
AI
1
Không được làm nóng
1
Không được làm nóng
1
Không được làm nóng