Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ungreased
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bôi mỡ; không cho dầu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not greased
Ví dụ
His
eyes
were
red-rimmed
,
his
hair
ungreased
and
ruffled
,
skin
pale
as
a
potato
root
.
Drop
1-1/2-
inch
spoonfuls
of
dough
about
2
inches
apart
onto
ungreased
cookie
sheets
.
AI
1
Không bôi mỡ
1
Không bôi mỡ
1
Không bôi mỡ