Dịch

unfolded

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chưa gấp, mở ratính từkhông so sánh (not comparable)Not folded.

Ví dụ

  • , .Yêu cầu chính của những người vận động là có một không gian chuyên dụng cho xe đẩy trẻ em mở sẵn trên tàu, kèm theo hệ thống đặt chỗ cho không gian đó.
  • .Anh ấy trải khăn ăn của mình ra.
  • .Cô ấy mở một chiếc chăn ra.

AI