Dịch

unfavourables

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xếp hạng không thuận lợi; tỷ lệ người phản đốidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Unfavourability ratings; the percentage of people in opposition.

Ví dụ

  • . .

AI