Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unfavourables
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Xếp hạng không thuận lợi; tỷ lệ người phản đối
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Unfavourability ratings; the percentage of people in opposition.
Ví dụ
His
favourables
are
dwindling
and
his
unfavourables
are
rising
.
His
allies
in
or
around
the
party
have
vanished
.
AI
1
Xếp hạng không thuận lợi
1
Xếp hạng không thuận lợi
1
Xếp hạng không thuận lợi