Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unerased
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không xóa, không xóa bỏ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not having been erased.
Ví dụ
The
neat
,
uninterlined
and
unerased
manuscript
,
uniform
with
that
of
all
the
other
articles
which
appeared
at
the
time
in
the
'
Sketch-Book
,
' […]
AI
1
Không xóa
1
Không xóa
1
Không xóa