Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
undeviousness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính không rõ ràng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality or condition of being undevious.
Nguồn gốc
(etymology)
undevious
+
-ness
Ví dụ
The
trail
to
the
Forks
follows
a
disused
toteroad
,
abandoned
by
the
lumbermen
some
fifty
years
ago
or
more
,
but
still
very
superior
as
to
width
and
undeviousness
.
AI
1
Tính không rõ ràng
1
Tính không rõ ràng
1
Tính không rõ ràng