undeserving poor
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Những người nghèo lẽ ra phải có khả năng tự nuôi sống bản thân nhưng lại quá lười biếng để làm điều đó và do đó bị coi là không xứng đáng để làm từ thiệndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Poor people who ought to be able to provide for themselves but are too lazy to do so, and thus seen as not worthy of charity.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa