Dịch

undervalued

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị định giá thấp, bị coi nhẹtính từAssigned an inappropriately low value.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. undervaluedDạng gốc (base form)
  2. more undervaluedSo sánh hơn (comparative)
  3. most undervaluedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Các cổ phiếu vẫn chưa ở mức bị định giá quá thấp.
  • .Đồng tiền chung châu Âu đã bị định giá thấp nghiêm trọng.
  • Algeria's ?Đồng tiền của Algeria có bị định giá thấp không?

Ngôn ngữ khác

AI