undervalued
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị định giá thấp, bị coi nhẹtính từAssigned an inappropriately low value.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- undervaluedDạng gốc (base form)
- more undervaluedSo sánh hơn (comparative)
- most undervaluedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Các cổ phiếu vẫn chưa ở mức bị định giá quá thấp.
- .Đồng tiền chung châu Âu đã bị định giá thấp nghiêm trọng.
- Algeria's ?Đồng tiền của Algeria có bị định giá thấp không?
Họ từ (word family)
cùng gốc undervaluedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha