underpants gnome
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Người lập kế hoạch không đầy đủ và thiếu bước; một người có kế hoạch không thành côngdanh từSomeone who makes incomplete plans with missing steps; someone who plans unsuccessfully.
- Kế hoạch còn thiếu các bước; một kế hoạch chưa hoàn chỉnhdanh từđứng trước danh từ (attributive)A plan with missing steps; an incomplete plan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- underpants gnomeDạng gốc (base form)
- underpants gnomesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 2. ? 3. ! ? 53 .
- , . , .
- […] . . , . 2008, , , […]