Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
underlinement
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Gạch chân
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Underlining.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
subrayar
Gạch chân, gạch dưới
Ví dụ
The
underlinement
of
the
word
acute
is
to
emphasize
the
fact
that
all
the
data
is
based
on
acute
effects
and
the
long
term
or
chronic
effects
,
if
any
,
are
completely
unknown
.
AI
1
Gạch chân
1
Gạch chân
1
Gạch chân