Dịch

undercutting

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vết cắt dướidanh từAn undercut; a cut in the lower part.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. undercuttingDạng gốc (base form)
  2. undercuttingsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc undercutting

Ví dụ

  • , , , , […]Khi có các phần khoét dưới trong phù điêu, sao cho thạch cao đổ lên sẽ chảy vào các hốc mà từ đó không thể rút ra được, mà sẽ bị vỡ bên trong, thì những phần khoét dưới này phải được lấp đầy bằng thạch cao [...]
  • .Công ty đang phá giá toàn bộ ngành công nghệ.
  • .Đối thủ cạnh tranh của chúng ta đang hạ giá thấp hơn chúng ta.

AI