Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
under someone's charge
Nghĩa chính
1
Do ai đó phụ trách
Ví dụ
The
students
were
under
the
teacher's
charge
.
Các học sinh do giáo viên phụ trách.
Xuất hiện ở từ khác
charge
kết hợp
do ai đó phụ trách
AI
1
Do ai đó phụ trách
1
Do ai đó phụ trách
1
Do ai đó phụ trách