Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
undeadness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng của xác sống
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being undead.
Nguồn gốc
(etymology)
undead
+
-ness
Ví dụ
If
survival
is
not
a
remnant
or
leftover
as
it
is
in
undeadness
,
the
conditions
of
life
appear
all
the
more
pressing
since
survival
is
not
a
substrate
of
human
existence
but
an
ontological
necessity
.
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng của xác sống
1
Trạng thái hoặc tình trạng của xác sống
1
Trạng thái hoặc tình trạng của xác sống