unconvince
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Gây ra sự từ bỏ một niềm tin; khiến (ai đó) trở nên không bị thuyết phục (về điều gì đó)động từTo cause to abandon a conviction; cause (someone) to become unconvinced (of something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unconvinceNguyên thể (infinitive)
- unconvincesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unconvincedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unconvincingPhân từ I (present participle)