Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unbusyness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng của việc không bận rộn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of not being busy.
Nguồn gốc
(etymology)
unbusy
+
-ness
Ví dụ
With
the
shocking
and
laser-sharp
accuracy
reserved
for
someone
who
cultivates
sufficient
unbusyness
to
be
able
to
wait
in
prayer
and
speak
and
write
from
a
place
of
confidence
,
he
states
that
'
busy
',
when
used
to
describe
a
'
pastor
', '
should
sound
to
our
ears
like
embezzling
to
describe
a
banker
'.
AI
1
Chất lượng của việc không bận rộn
1
Chất lượng của việc không bận rộn
1
Chất lượng của việc không bận rộn