Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unbespoken
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không đặt (hàng); không được giữ trước (chỗ ngồi)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not having been bespoken; not specifically requested.
Ví dụ
The
appearance
,
however
,
of
Mrs
.
Kittle
was
an
unbespoken
interlude
,
and
the
baronet's
thirst
for
something
new
was
highly
gratified
.
AI
1
Không đặt (hàng)
1
Không đặt (hàng)
1
Không đặt (hàng)