Dịch

unbespoken

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không đặt (hàng); không được giữ trước (chỗ ngồi)tính từkhông so sánh (not comparable)Not having been bespoken; not specifically requested.

Ví dụ

  • , , . , baronet's .

AI