Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unacting
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có hành động
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That does not take action.
Ví dụ
While
he
himself
was
the
embodiment
of
the
masculine
,
spiritual
Purusa
—
which
,
rather
strikingly
,
he
now
interprets
as
passive
and
unacting
— […]
AI
1
Không có hành động
1
Không có hành động
1
Không có hành động