Dịch

una corda

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Trong nhạc piano, ký hiệu biểu thị rằng người chơi nhấn bàn đạp mềm, thay đổi và giảm âm lượng của âm thanh. Ở nhiều cây đàn piano, điều này dẫn đến việc búa đánh vào hai dây thay vì ba dây như ở tre corde. Ban đầu, nó sẽ đánh vào một dây, nhưng đàn piano hiện đại có các dây quá gần nhau để đạt được una corda thực sự - chuyển động của búa cũng sẽ dẫn đến việc đánh vào dây đầu tiên của nốt tiếp theotrạng từIn piano music, the notation indicating that the player depresses the soft pedal, altering, and reducing the volume of the sound. In many pianos, this results in the hammer striking two strings rather than three as in tre corde. Originally, it would have struck one string, but modern pianos have their strings too close together to achieve a true una corda - the movement of the hammers would result in also hitting the first string of the next note.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

una corda pedaldanh từBàn đạp mềm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ýuna corda“one string”

AI