Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ultraloyalist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người có niềm tin trung thành mạnh mẽ
danh từ
One who has strong loyalist beliefs.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ultraloyalist
Dạng gốc
(base form)
ultraloyalist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
ultra-
+
loyalist
Ví dụ
When
Mr
.
Brown’s
aides
began
touting
a
Brown
ultraloyalist
,
the
schools
and
children’s
secretary
,
Ed
Balls
,
to
take
over
from
Mr
.
Darling
at
the
Treasury
,
Mr
.
Darling
,
too
,
threatened
to
resign
.
AI
1
Người có niềm tin trung thành mạnh mẽ
1
Người có niềm tin trung thành mạnh mẽ
1
Người có niềm tin trung thành mạnh mẽ