UKIP
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Từ viết tắt của Đảng Độc lập Vương quốc Anh.danh từ riêngAcronym of UK Independence Party.
Họ từ (word family)
cùng gốc UKIPVí dụ
- , , , .Farage, người giống như James cũng là thành viên được bầu của Nghị viện Châu Âu, là thành viên sáng lập của UKIP và phần lớn được coi là người thúc đẩy chiến dịch đưa Vương quốc Anh rời khỏi EU, được gọi là Brexit.