tyroma
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khối u gây ra bởi sự hoại tử của tuyến bạch huyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tumor caused by caseation of the lymphatic glands.
- Đồng nghĩa với tyriasisdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of tyriasis (“the falling out of the hair”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tyromaDạng gốc (base form)
- tyromata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổτυρόςturós“cheese”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tyromaVí dụ
- . . .