Dịch

typo-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Hình thành các thuật ngữ liên quan đến đánh máy hoặc kiểu chữtiền tốForming terms relating to typing or typography.
  2. Hình thành các thuật ngữ liên quan đến các loại (theo nhiều nghĩa khác nhau)tiền tốForming terms relating to types (in various senses).

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhtypo-
  2. từ tiếng Hy Lạp cổτύποςtúpos

Ví dụ

  • - + - → (“ ”)
  • - + - →
  • - + →

AI