typo-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Hình thành các thuật ngữ liên quan đến đánh máy hoặc kiểu chữtiền tốForming terms relating to typing or typography.
- Hình thành các thuật ngữ liên quan đến các loại (theo nhiều nghĩa khác nhau)tiền tốForming terms relating to types (in various senses).
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhtypo-
- từ tiếng Hy Lạp cổτύποςtúpos
Ví dụ
- - + - → (“ ”)
- - + - →
- - + →