type hinting
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đặc tả các kiểu dữ liệu bằng một ngôn ngữ chưa được định kiểu, để chỉ ra các biến có một kiểu cụ thểdanh từkhông đếm được (uncountable)The specification of data types in an otherwise untyped language, to indicate variables having a particular type.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)