Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tymbal
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trống định âm
danh từ
One of a pair of specialised sound-producing structures located below each side of the anterior abdominal region of various species of cicada.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tymbal
Dạng gốc
(base form)
tymbal
es
Số nhiều
(plural)
tymbal
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
timbale
AI
1
Trống định âm
1
Trống định âm
1
Trống định âm