Dịch

twp

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của townshipdanh từAbbreviation of township.
  2. Kẻ ngốc, người ngu ngốcdanh từA fool.
  3. Ngu ngốc, khờ dạitính từFoolish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. twpDạng gốc (base form)
  2. twpsSố nhiều (plural)
  3. more twpSo sánh hơn (comparative)
  4. most twpSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Walestwp

Ví dụ

  • : " . . ."Anh ấy nói nếu có kẻ ngốc hơn tôi thì anh ấy thà là đứa con hoang đàng.
  • .Như tôi đã viết vào thời điểm đó, Terry là hiện thân của một 'kẻ ngốc xứ Wales' và nhiều người cho rằng đây là đại diện duy nhất của xứ Wales thường xuyên xuất hiện.
  • .Anh ấy nói nếu có kẻ ngốc hơn tôi thì anh ấy thà là đứa con hoang đàng.

AI