Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
two-thirds
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hai trong ba phần bằng nhau (2/3, ⅔, 0,666...)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Two of three equal parts (2/3, ⅔, 0.666...).
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
2/3rds
Ví dụ
Two-thirds
of
the
students
of
this
school
are
boys
.
Two-thirds
of
the
people
here
tonight
are
Canadians
.
Around
two-thirds
of
our
body
is
made
up
of
water
.
Xem thêm 4 ví dụ
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
fraction
AI
1
Hai trong ba phần bằng nhau (2/3, ⅔, 0,666...)
1
Hai trong ba phần bằng nhau (2/3, ⅔, 0,666...)
1
Hai trong ba phần bằng nhau (2/3, ⅔, 0,666...)