two-stroke
tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hai kỳtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a design of internal combustion engine, the working cycle of which is completed during two strokes of the piston.
- Động cơ hai thìdanh từA two-stroke engine.
- Phương tiện hoặc máy móc chạy bằng động cơ hai thìdanh từA vehicle or machine powered by a two-stroke engine.
- Nhiên liệu sử dụng trong động cơ hai kỳdanh từThe fuel used in a two-stroke engine.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- two-strokeDạng gốc (base form)
- two-strokesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| two-stroke enginedanh từ | danh từ | Động cơ hoạt động theo nguyên lý hai kỳ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Coca-Cola.
- Coca-Cola.chưa dịch
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .