Dịch

two-stroke

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hai kỳtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a design of internal combustion engine, the working cycle of which is completed during two strokes of the piston.
  2. Động cơ hai thìdanh từA two-stroke engine.
  3. Phương tiện hoặc máy móc chạy bằng động cơ hai thìdanh từA vehicle or machine powered by a two-stroke engine.
  4. Nhiên liệu sử dụng trong động cơ hai kỳdanh từThe fuel used in a two-stroke engine.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. two-strokeDạng gốc (base form)
  2. two-strokesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

two-stroke enginedanh từĐộng cơ hoạt động theo nguyên lý hai kỳ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Coca-Cola.
  1. Coca-Cola.chưa dịch

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .
  • .

AI