two-phase
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hai phatính từkhông so sánh (not comparable)Having two alternating currents whose phases differ by 90°.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| two-phase commitdanh từ | danh từ | Hoạt động cam kết có hai bước chính: yêu cầu các thành phần của hệ thống phân tán thông báo liệu chúng có thể áp dụng cam kết hay không và thông báo cho các thành phần áp dụng nó (nếu tất cả chúng đều thông báo rằng chúng có thể) hoặc hủy bỏ nó theo cách khác |