Dịch

two-party

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có hai đảng chínhtính từkhông so sánh (not comparable)Of a state or government, having only two political parties which dominate.

Cụm từ (phrase)

two-party systemdanh từHệ thống lưỡng đảng
two-partyismdanh từHệ thống chính trị trong đó cử tri được quyền lựa chọn giữa hai đảng

Ví dụ

  • chế độ hai đảng
  • .
  • , .

AI