Dịch

two-line brevier

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cỡ chữ giữa tiếng Anh và tiếng Anh, được chuẩn hóa là 16 điểmdanh từkhông đếm được (uncountable)A size of type between English and great primer, standardized as 16-point.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI