Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
two-level
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hai mặt, hai bậc, hai tầng (như) two-levelled
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Arranged on two different levels.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
bi-level
Ví dụ
Osnabrück
,
reached
at
daybreak
,
is
a
remarkable
two-level
station
on
the
lines
of
Willesden
Junction
.
Sami
had
a
two-level
apartment
.
Sami
lives
in
a
two-level
apartment
.
AI
1
Hai mặt
1
Hai mặt
1
Hai mặt