two-by-four
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Kích thước hai inch x bốn inchtính từMeasuring two inches by four inches.
- Nhỏ hoặc chật chộitính từSmall or cramped.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- two-by-fourDạng gốc (base form)
- two-by-foursSố nhiều (plural)
Ví dụ
- cái vườn tí xíu của ông ta
- who’d .