Dịch

two-by-four

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Kích thước hai inch x bốn inchtính từMeasuring two inches by four inches.
  2. Nhỏ hoặc chật chộitính từSmall or cramped.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. two-by-fourDạng gốc (base form)
  2. two-by-foursSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • cái vườn tí xíu của ông ta
  • who’d .

AI