Dịch

two solitudes

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Theo một số tài khoản, mối quan hệ rối loạn trong lịch sử và hiện tại giữa các nhóm nói tiếng Anh và tiếng Pháp ở Canada, được đặc trưng bởi khả năng giao tiếp kém và loại trừ lẫn nhaudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The historical and, by some accounts, current dysfunctional relationship between the Anglophone and Francophone groups in Canada, characterized by poor communication and mutual exclusion.

Ví dụ

  • , ‘ ,’ .

AI