Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
two penn'orth
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đáng giá hai xu
danh từ
Two pennies' worth.
2
Ý kiến hoặc suy nghĩ của một người
danh từ
One's opinion or thoughts.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
two cents
two cents' worth
Ví dụ
That's
just
my
two
penn’orth
;
you
can
believe
what
you
like
.
Mary
always
has
to
have
her
two
penn'orth
.
AI
1
Đáng giá hai xu
2
Ý kiến hoặc suy nghĩ của một người
1
Đáng giá hai xu
2
Ý kiến hoặc suy nghĩ của một người
1
Đáng giá hai xu
2
Ý kiến hoặc suy nghĩ của một người