twirp
thán từ (interjection)
Nghĩa chính
- Kẻ đáng khinh, người khờ dạithán từAn imitation of the sound of a bird or a horn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- twirpDạng gốc (base form)
- twirpsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . ", , !" , ", , !" . .
- , " ?" ", ," . […] "," .