Dịch

twirp

thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Kẻ đáng khinh, người khờ dạithán từAn imitation of the sound of a bird or a horn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. twirpDạng gốc (base form)
  2. twirpsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . ", , !" , ", , !" . .
  • , " ?" ", ," . […] "," .

AI