Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
twelvesome
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhóm gồm mười hai người hoặc đồ vật
danh từ
A group of twelve persons or things.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
twelvesome
Dạng gốc
(base form)
twelvesome
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
twelve
+
-some
AI
1
Nhóm gồm mười hai người hoặc đồ vật
1
Nhóm gồm mười hai người hoặc đồ vật
1
Nhóm gồm mười hai người hoặc đồ vật