Dịch

twelvemo

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Duodecimo, hay 12mo, một khổ giấy, được gọi như vậy vì nó được cắt 12 thành một tờ giấy (rất lớn, được làm nguyên gốc)danh từduodecimo, or 12mo, a paper size, so called because it is cut 12 to a (huge, originally made) sheet
  2. Một trang, cuốn sách, v.v. có kích thước đódanh từa page, book etc. of that size

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. twelvemoDạng gốc (base form)
  2. twelvemosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

twelvemonth's minddanh từĐồng nghĩa với year's mind

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc twelvemo

Nguồn gốc (etymology)

AI