tweener
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thiếu niêndanh từA tweenager.
- Người hoặc vật nằm giữa hai loại, tầng lớp hoặc nhóm tuổidanh từA person or thing that is between two categories, classes or age groups.
- Người chơi ở hai vị trí, đặc biệt nếu không đủ giỏi ở một trong hai vị trí thì sẽ bị hạn chế ở vị trí đódanh từA person who plays at two positions, especially if not good enough at either to be restricted to it.
- Thiết bị điện toán nhỏ hơn máy tính xách tay truyền thống nhưng lớn hơn PDAdanh từA computing device that is smaller than a traditional laptop, but larger than a PDA.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tweenerDạng gốc (base form)
- tweenersSố nhiều (plural)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Võ sĩ ở nhiều hạng cân mới có tên thường chứa siêu
- Võ sĩ ở nhiều hạng cân mới có tên thường chứa siêu, nhẹ hoặc cấp dướiA boxer in various newcomer weight classes whose names often contain super, light or junior.
Ví dụ
- — , — 3 ’ .
- “ , ,” , “ .” ¶ , .
- isn’t kid-adult “ ”; .