Dịch

tweener

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thiếu niêndanh từA tweenager.
  2. Người hoặc vật nằm giữa hai loại, tầng lớp hoặc nhóm tuổidanh từA person or thing that is between two categories, classes or age groups.
  3. Người chơi ở hai vị trí, đặc biệt nếu không đủ giỏi ở một trong hai vị trí thì sẽ bị hạn chế ở vị trí đódanh từA person who plays at two positions, especially if not good enough at either to be restricted to it.
  4. Thiết bị điện toán nhỏ hơn máy tính xách tay truyền thống nhưng lớn hơn PDAdanh từA computing device that is smaller than a traditional laptop, but larger than a PDA.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tweenerDạng gốc (base form)
  2. tweenersSố nhiều (plural)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Võ sĩ ở nhiều hạng cân mới có tên thường chứa siêu
  1. Võ sĩ ở nhiều hạng cân mới có tên thường chứa siêu, nhẹ hoặc cấp dướiA boxer in various newcomer weight classes whose names often contain super, light or junior.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • — , — 3 ’ .
  • “ , ,” , “ .” , .
  • isn’t kid-adult “ ”; .

AI