Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tutti quanti
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tất cả, mọi thứ, mọi người; tất cả những thứ đó
danh từ
All, everything, everyone; all that, all of those.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Ý
tutti quanti
Ví dụ
his
illiberal
use
of
Voltaire
,
Hume
,
Buffon
,
the
Abbe
Reynal
,
Dr
.
Robertson
,
and
tutti
quanti
can
be
injurious
only
to
himself
.
AI
1
Tất cả
1
Tất cả
1
Tất cả