Dịch

tumbao

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhịp điệu cơ bản được chơi trên trống conga và bass trong nhạc Afro-Cubadanh từThe basic rhythm played on the conga drum and the bass in Afro-Cuban music.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tumbaoDạng gốc (base form)
  2. tumbaosSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Tây Ban Nhatumbar“to knock off, fall”

Ví dụ

  • , , .

AI