Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tuck-out
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cái nhét vào; một bữa ăn thịnh soạn
danh từ
A tuck-in; a hearty meal.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tuck-out
Dạng gốc
(base form)
tuck-out
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Cái nhét vào
1
Cái nhét vào
1
Cái nhét vào