tse
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chữ cái Cyrillic Ц, цdanh từThe Cyrillic letter Ц, ц.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tseDạng gốc (base form)
- tsesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tse Keh Naydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Sekani |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ngaцэcɛ
Ví dụ
- president's .Bạn có thể thấy sự hân hoan trên khuôn mặt của chủ tịch khi ông thông báo rằng cổ phiếu của chúng ta sẽ được niêm yết trên Khu vực Một của TSE vào năm tới.