Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
trumpetress
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người phụ nữ chơi kèn; một nữ nghệ sĩ thổi kèn
danh từ
A woman who plays the trumpet; a female trumpeter.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
trumpetress
Dạng gốc
(base form)
trumpetress
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
trumpeter
+
-ess
Ví dụ
Fame
has
for
once
at
least
been
not
a
false
trumpetress
,
Miss
FANNY
KEMBLE's
Tragedy
of
"
Francis
the
First
"
has
proved
eminently
successful
.
AI
1
Người phụ nữ chơi kèn
1
Người phụ nữ chơi kèn
1
Người phụ nữ chơi kèn