trugg
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thước đo ngô cổ của Anh, có lẽ bằng ¹⁄₁₂ của một phần tưdanh từAn old English measure of corn, perhaps equal to ¹⁄₁₂ of a quarter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- truggDạng gốc (base form)
- truggsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trugging-housedanh từ | danh từ | Nhà thổ |
Họ từ (word family)
cùng gốc truggVí dụ
- 1371 12 ; 24 .