Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
troughing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hệ thống máng
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
A system of troughs.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
troughing
Dạng gốc
(base form)
troughing
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
decking
of
the
bridge
consisted
of
steel
troughing
over
an
average
clear
span
of
26
ft
.,
the
troughing
being
filled
in
with
concrete
to
form
the
road
surface
.
troughing
for
signalling
cables
AI
1
Hệ thống máng
1
Hệ thống máng
1
Hệ thống máng