Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
triturable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể nghiền, có thể tán nhỏ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of being triturated.
Ví dụ
[
minerals
are
]
not
only
triturable
,
and
reducible
into
powder
by
contrition
.
triturable
substances
AI
1
Có thể nghiền
1
Có thể nghiền
1
Có thể nghiền