triples
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiếng chuông bảy quảdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)bell changes rung on seven bells
Ví dụ
- .Một phần tư hồi chuông plain bob triples đã được rung lên.
- Reinout Crevel, , .Reinout van Crevel, nhà nghiên cứu kiêm giáo sư y tế quốc tế tại Trung tâm Y tế Nijmegen ở Hà Lan, cho biết bệnh tiểu đường làm tăng gấp ba lần nguy cơ mắc bệnh lao.
- .Sự hiện diện của các kỵ sĩ bóng đêm làm tăng gấp ba sức mạnh chiến đấu của quân đội chúng ta.