Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
trichromatically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách ba màu
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a trichromatic way.
Nguồn gốc
(etymology)
trichromatic
+
-ally
AI
1
Theo cách ba màu
1
Theo cách ba màu
1
Theo cách ba màu